скуба-да́йвинг
Dấu sắc trên скуба-да́йвинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скуба-да́йвинг nghĩa là lặn có bình khí.
Nghĩa của скуба-да́йвинг
Danh từ
- Lặn có bình khí.
Biến cách của скуба-да́йвинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скуба-да́йвинг | скуба-да́йвинги |
| Sinh cách кого? чего? | скуба-да́йвинга | скуба-да́йвингов |
| Tặng cách кому? чему? | скуба-да́йвингу | скуба-да́йвингам |
| Đối cách кого? что? | скуба-да́йвинг | скуба-да́йвинги |
| Công cụ cách кем? чем? | скуба-да́йвингом | скуба-да́йвингами |
| Giới cách о ком? о чём? | скуба-да́йвинге | скуба-да́йвингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скуба-дайвинг nghĩa là gì?
скуба-дайвинг (danh từ) nghĩa là lặn có bình khí.
скуба-дайвинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скуба-да́йвинг (phiên âm Latinh skuba-dájving, IPA [ˌskubə ˈdajvʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.