TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скудно

skudno giọng máy của trình duyệt

скудно nghĩa là một cách ít ỏi, thiếu thốn.

Nghĩa của скудно

Phó từ

  1. Một cách ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn.

Câu hỏi thường gặp

скудно nghĩa là gì?

скудно (phó từ) nghĩa là một cách ít ỏi, thiếu thốn.

скудно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скудно (phiên âm Latinh skudno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.