TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скула́стый

skulástyj[skʊˈɫastɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скула́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скула́стый nghĩa là có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.

Nghĩa của скула́стый

Tính từ

  1. Có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.

Biến cách của скула́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскула́стыйскула́стоескула́стаяскула́стые
Sinh cáchскула́стогоскула́стогоскула́стойскула́стых
Tặng cáchскула́стомускула́стомускула́стойскула́стым
Đối cáchскула́стый / скула́стогоскула́стоескула́стуюскула́стые / скула́стых
Công cụ cáchскула́стымскула́стымскула́стойскула́стыми
Giới cáchскула́стомскула́стомскула́стойскула́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của скула́стый

So sánh hơn(по)скула́стее

Câu hỏi thường gặp

скуластый nghĩa là gì?

скуластый (tính từ) nghĩa là có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.

скуластый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скула́стый (phiên âm Latinh skulástyj, IPA [skʊˈɫastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.