скула́стый
Dấu sắc trên скула́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скула́стый nghĩa là có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.
Nghĩa của скула́стый
Tính từ
- Có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.
Biến cách của скула́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скула́стый | скула́стое | скула́стая | скула́стые |
| Sinh cách | скула́стого | скула́стого | скула́стой | скула́стых |
| Tặng cách | скула́стому | скула́стому | скула́стой | скула́стым |
| Đối cách | скула́стый / скула́стого | скула́стое | скула́стую | скула́стые / скула́стых |
| Công cụ cách | скула́стым | скула́стым | скула́стой | скула́стыми |
| Giới cách | скула́стом | скула́стом | скула́стой | скула́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скула́стый
| So sánh hơn | (по)скула́стее |
Câu hỏi thường gặp
скуластый nghĩa là gì?
скуластый (tính từ) nghĩa là có lưỡng quyền cao, hai gò má cao.
скуластый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скула́стый (phiên âm Latinh skulástyj, IPA [skʊˈɫastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.