скульпту́ра
Dấu sắc trên скульпту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скульпту́ра nghĩa là điêu khắc, tượng.
Nghĩa của скульпту́ра
Danh từ
- искусстово [môn, nghệ thuật] điêu khắc.
- произведение [pho, bức] tượng; (tập hợp) tác phẩm điêu khắc.
Biến cách của скульпту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скульпту́ра | скульпту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | скульпту́ры | скульпту́р |
| Tặng cách кому? чему? | скульпту́ре | скульпту́рам |
| Đối cách кого? что? | скульпту́ру | скульпту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | скульпту́рой | скульпту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | скульпту́ре | скульпту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скульпту́ра
Đồng nghĩa
Họ từ của скульпту́ра
Câu hỏi thường gặp
скульптура nghĩa là gì?
скульптура (danh từ) nghĩa là điêu khắc, tượng.
скульптура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скульпту́ра (phiên âm Latinh skulʹptúra, IPA [skʊlʲpˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.