ску́льптор
Dấu sắc trên ску́льптор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́льптор nghĩa là nhà điêu khắc.
Nghĩa của ску́льптор
Danh từ
- Nhà điêu khắc.
Biến cách của ску́льптор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ску́льптор | ску́льпторы |
| Sinh cách кого? чего? | ску́льптора | ску́льпторов |
| Tặng cách кому? чему? | ску́льптору | ску́льпторам |
| Đối cách кого? что? | ску́льптора | ску́льпторов |
| Công cụ cách кем? чем? | ску́льптором | ску́льпторами |
| Giới cách о ком? о чём? | ску́льпторе | ску́льпторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
скульптор nghĩa là gì?
скульптор (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc.
скульптор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́льптор (phiên âm Latinh skúlʹptor, IPA [ˈskulʲptər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.