скуча́ющий
Dấu sắc trên скуча́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скуча́ющий nghĩa là buồn chán, chán ngán.
Nghĩa của скуча́ющий
Tính từ
- Buồn chán, chán ngán.
- скучающий видvẻ mặt buồn chán
Biến cách của скуча́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скуча́ющий | скуча́ющее | скуча́ющая | скуча́ющие |
| Sinh cách | скуча́ющего | скуча́ющего | скуча́ющей | скуча́ющих |
| Tặng cách | скуча́ющему | скуча́ющему | скуча́ющей | скуча́ющим |
| Đối cách | скуча́ющий / скуча́ющего | скуча́ющее | скуча́ющую | скуча́ющие / скуча́ющих |
| Công cụ cách | скуча́ющим | скуча́ющим | скуча́ющей | скуча́ющими |
| Giới cách | скуча́ющем | скуча́ющем | скуча́ющей | скуча́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скучающий nghĩa là gì?
скучающий (tính từ) nghĩa là buồn chán, chán ngán.
скучающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скуча́ющий (phiên âm Latinh skučájuščij, IPA [skʊˈt͡ɕæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.