ску́ченность
Dấu sắc trên ску́ченность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́ченность nghĩa là chật chội, chen chúc.
Nghĩa của ску́ченность
Danh từ
- [Sự, cảnh, tình trạng] chật chội, chen chúc; (населения (cũng)) mật độ quá cao.
Biến cách của ску́ченность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ску́ченность | ску́ченности |
| Sinh cách кого? чего? | ску́ченности | ску́ченностей |
| Tặng cách кому? чему? | ску́ченности | ску́ченностям |
| Đối cách кого? что? | ску́ченность | ску́ченности |
| Công cụ cách кем? чем? | ску́ченностью | ску́ченностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ску́ченности | ску́ченностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скученность nghĩa là gì?
скученность (danh từ) nghĩa là chật chội, chen chúc.
скученность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́ченность (phiên âm Latinh skúčennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.