TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ску́ченный

skúčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ску́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ску́ченный nghĩa là dày đăc, chật chội.

Nghĩa của ску́ченный

Tính từ

  1. Dày đăc, chật chội, chật như nêm[cối].

Biến cách của ску́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchску́ченныйску́ченноеску́ченнаяску́ченные
Sinh cáchску́ченногоску́ченногоску́ченнойску́ченных
Tặng cáchску́ченномуску́ченномуску́ченнойску́ченным
Đối cáchску́ченныйску́ченноеску́ченнуюску́ченные
Công cụ cáchску́ченнымску́ченнымску́ченнойску́ченными
Giới cáchску́ченномску́ченномску́ченнойску́ченных
Dạng ngắnску́ченску́ченноску́ченнаску́ченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

скученный nghĩa là gì?

скученный (tính từ) nghĩa là dày đăc, chật chội.

скученный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ску́ченный (phiên âm Latinh skúčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.