ску́ченный
Dấu sắc trên ску́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́ченный nghĩa là dày đăc, chật chội.
Nghĩa của ску́ченный
Tính từ
- Dày đăc, chật chội, chật như nêm[cối].
Biến cách của ску́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́ченный | ску́ченное | ску́ченная | ску́ченные |
| Sinh cách | ску́ченного | ску́ченного | ску́ченной | ску́ченных |
| Tặng cách | ску́ченному | ску́ченному | ску́ченной | ску́ченным |
| Đối cách | ску́ченный | ску́ченное | ску́ченную | ску́ченные |
| Công cụ cách | ску́ченным | ску́ченным | ску́ченной | ску́ченными |
| Giới cách | ску́ченном | ску́ченном | ску́ченной | ску́ченных |
| Dạng ngắn | ску́чен | ску́ченно | ску́ченна | ску́ченны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
скученный nghĩa là gì?
скученный (tính từ) nghĩa là dày đăc, chật chội.
скученный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́ченный (phiên âm Latinh skúčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.