слаби́тельное
Dấu sắc trên слаби́тельное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слаби́тельное nghĩa là thuốc tẩy, thuốc xổ.
Nghĩa của слаби́тельное
Danh từ
- Thuốc tẩy, thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
Biến cách của слаби́тельное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слаби́тельное | слаби́тельные |
| Sinh cách кого? чего? | слаби́тельного | слаби́тельных |
| Tặng cách кому? чему? | слаби́тельному | слаби́тельным |
| Đối cách кого? что? | слаби́тельное | слаби́тельные |
| Công cụ cách кем? чем? | слаби́тельным | слаби́тельными |
| Giới cách о ком? о чём? | слаби́тельном | слаби́тельных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слабительное nghĩa là gì?
слабительное (danh từ) nghĩa là thuốc tẩy, thuốc xổ.
слабительное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слаби́тельное (phiên âm Latinh slabítelʹnoje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.