слабово́лие
Dấu sắc trên слабово́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слабово́лие nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.
Nghĩa của слабово́лие
Danh từ
- Tính nhu nhược, bạc nhược, yếu hèn.
Biến cách của слабово́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слабово́лие | слабово́лия |
| Sinh cách кого? чего? | слабово́лия | слабово́лий |
| Tặng cách кому? чему? | слабово́лию | слабово́лиям |
| Đối cách кого? что? | слабово́лие | слабово́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | слабово́лием | слабово́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | слабово́лии | слабово́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слабоволие nghĩa là gì?
слабоволие (danh từ) nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.
слабоволие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слабово́лие (phiên âm Latinh slabovólije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.