слабоси́льный
Dấu sắc trên слабоси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слабоси́льный nghĩa là yếu, yếu đuối, công suất yếu.
Nghĩa của слабоси́льный
Tính từ
- физически Yếu, yếu đuối, yếu ớt.
- о машинах и т. п. [có] công suất yếu.
Biến cách của слабоси́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слабоси́льный | слабоси́льное | слабоси́льная | слабоси́льные |
| Sinh cách | слабоси́льного | слабоси́льного | слабоси́льной | слабоси́льных |
| Tặng cách | слабоси́льному | слабоси́льному | слабоси́льной | слабоси́льным |
| Đối cách | слабоси́льный | слабоси́льное | слабоси́льную | слабоси́льные |
| Công cụ cách | слабоси́льным | слабоси́льным | слабоси́льной | слабоси́льными |
| Giới cách | слабоси́льном | слабоси́льном | слабоси́льной | слабоси́льных |
| Dạng ngắn | слабоси́лен | слабоси́льно | слабоси́льна | слабоси́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слабосильный nghĩa là gì?
слабосильный (tính từ) nghĩa là yếu, yếu đuối, công suất yếu.
слабосильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слабоси́льный (phiên âm Latinh slabosílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.