сла́бость
Dấu sắc trên сла́бость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́бость nghĩa là sự yếu đuồi, yếu ớt, nhu nhược, bạc nhược.
Nghĩa của сла́бость
Danh từ
- Sự yếu đuồi, yếu ớt, yếu; (физическая тж) [sự] yếu sức, suy yếu, suy nhược, yếu đau.
- слабость зрения[sự] suy yếu của thị giác, suy nhược của thị lực
- чу́ствовать каку́ю-то слабостьthấy trong người mệt mỏi(yếu đuối) thế nào ấy
- чу́ствовать слабость в нога́хcảm thấy chân yếu đi
- малодушие [sự] nhu nhược, bạc nhược, yếu hèn, mềm yếu.
- проя́вить слабостьbôc lộ sự nhu nhược (bạc nhược, do dự, thiếu cương quyết)
- слабость во́лиsự bạc nhược (nhu nhược, yếu hèn, yếu ớt, yếu đuối) của ý chí
- недочёт, слабое место Nhược điểm, khuyết điểm, sơ đoản, chỗ yếu.
- khẩu ngữ склонность, расположение Khuynh hướng, sở thích, nhược điểm, chỗ yếu. к + tặng cách
- пита́ть слабость к вину́có nhược điểm là thích uống rượu
- театрsân khấu là sở thích của tôi
Biến cách của сла́бость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сла́бость | сла́бости |
| Sinh cách кого? чего? | сла́бости | сла́бостей |
| Tặng cách кому? чему? | сла́бости | сла́бостям |
| Đối cách кого? что? | сла́бость | сла́бости |
| Công cụ cách кем? чем? | сла́бостью | сла́бостями |
| Giới cách о ком? о чём? | сла́бости | сла́бостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слабость nghĩa là gì?
слабость (danh từ) nghĩa là sự yếu đuồi, yếu ớt, nhu nhược, bạc nhược.
слабость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́бость (phiên âm Latinh slábostʹ, IPA [ˈsɫabəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.