TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сла́бый

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
slábyj[ˈsɫabɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сла́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сла́бый nghĩa là yếu.

Nghĩa của сла́бый

Tính từ

  1. Yếu.

Biến cách của сла́бый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́быйсла́боесла́баясла́бые
Sinh cáchсла́богосла́богосла́бойсла́бых
Tặng cáchсла́бомусла́бомусла́бойсла́бым
Đối cáchсла́бый / сла́богосла́боесла́буюсла́бые / сла́бых
Công cụ cáchсла́бымсла́бымсла́бойсла́быми
Giới cáchсла́бомсла́бомсла́бойсла́бых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сла́бый

So sánh hơn(по)слабе́е
So sánh nhất(наи)слабе́йший

Họ từ của сла́бый

Câu ví dụ với сла́бый

  • Слабый буйвол работает лучше сильного быка. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170071
  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
  • Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702355
  • Она слишком слаба. Nó yếu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3012035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слабый nghĩa là gì?

слабый (tính từ) nghĩa là yếu.

слабый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сла́бый (phiên âm Latinh slábyj, IPA [ˈsɫabɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.