сла́бый
Dấu sắc trên сла́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́бый nghĩa là yếu.
Nghĩa của сла́бый
Tính từ
- Yếu.
Biến cách của сла́бый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́бый | сла́бое | сла́бая | сла́бые |
| Sinh cách | сла́бого | сла́бого | сла́бой | сла́бых |
| Tặng cách | сла́бому | сла́бому | сла́бой | сла́бым |
| Đối cách | сла́бый / сла́бого | сла́бое | сла́бую | сла́бые / сла́бых |
| Công cụ cách | сла́бым | сла́бым | сла́бой | сла́быми |
| Giới cách | сла́бом | сла́бом | сла́бой | сла́бых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сла́бый
| So sánh hơn | (по)слабе́е |
| So sánh nhất | (наи)слабе́йший |
Họ từ của сла́бый
Câu ví dụ với сла́бый
- Слабый буйвол работает лучше сильного быка. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170071
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702355
- Она слишком слаба. Nó yếu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3012035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слабый nghĩa là gì?
слабый (tính từ) nghĩa là yếu.
слабый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́бый (phiên âm Latinh slábyj, IPA [ˈsɫabɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.