TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слабоу́мный

slaboúmnyj[sɫəbɐˈumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слабоу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слабоу́мный nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.

Nghĩa của слабоу́мный

Tính từ

  1. Suy nhược chí tuệ, tối dạ, tối trí, ngu si, si ngốc, đần độn, đần đụt; (о стариках (cũng)) lẫm cẫm, lẫn cẫn.

Biến cách của слабоу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслабоу́мныйслабоу́мноеслабоу́мнаяслабоу́мные
Sinh cáchслабоу́многослабоу́многослабоу́мнойслабоу́мных
Tặng cáchслабоу́мномуслабоу́мномуслабоу́мнойслабоу́мным
Đối cáchслабоу́мный / слабоу́многослабоу́мноеслабоу́мнуюслабоу́мные / слабоу́мных
Công cụ cáchслабоу́мнымслабоу́мнымслабоу́мнойслабоу́мными
Giới cáchслабоу́мномслабоу́мномслабоу́мнойслабоу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слабоумный nghĩa là gì?

слабоумный (tính từ) nghĩa là suy nhược chí tuệ, tối dạ.

слабоумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слабоу́мный (phiên âm Latinh slaboúmnyj, IPA [sɫəbɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.