TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слабохара́ктерный

slaboxarákternyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слабохара́ктерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слабохара́ктерный nghĩa là bạc nhược, nhu nhược.

Nghĩa của слабохара́ктерный

Tính từ

  1. Bạc nhược, nhu nhược, yếu hèn, mềm yếu, yếu đuối.

Biến cách của слабохара́ктерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслабохара́ктерныйслабохара́ктерноеслабохара́ктернаяслабохара́ктерные
Sinh cáchслабохара́ктерногослабохара́ктерногослабохара́ктернойслабохара́ктерных
Tặng cáchслабохара́ктерномуслабохара́ктерномуслабохара́ктернойслабохара́ктерным
Đối cáchслабохара́ктерныйслабохара́ктерноеслабохара́ктернуюслабохара́ктерные
Công cụ cáchслабохара́ктернымслабохара́ктернымслабохара́ктернойслабохара́ктерными
Giới cáchслабохара́ктерномслабохара́ктерномслабохара́ктернойслабохара́ктерных
Dạng ngắnслабохара́ктеренслабохара́ктернослабохара́ктернаслабохара́ктерны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слабохарактерный nghĩa là gì?

слабохарактерный (tính từ) nghĩa là bạc nhược, nhu nhược.

слабохарактерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слабохара́ктерный (phiên âm Latinh slaboxarákternyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.