слави́стика
Dấu sắc trên слави́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слави́стика nghĩa là xla-vơ học, xlavơ học.
Nghĩa của слави́стика
Danh từ
- Xla-vơ học, Xlavơ học.
Biến cách của слави́стика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | слави́стика |
| Sinh cách кого? чего? | слави́стики |
| Tặng cách кому? чему? | слави́стике |
| Đối cách кого? что? | слави́стику |
| Công cụ cách кем? чем? | слави́стикой |
| Giới cách о ком? о чём? | слави́стике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
славистика nghĩa là gì?
славистика (danh từ) nghĩa là xla-vơ học, xlavơ học.
славистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слави́стика (phiên âm Latinh slavístika, IPA [sɫɐˈvʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.