TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сладеньский

sladenʹskij giọng máy của trình duyệt

сладеньский nghĩa là ngọt ngào, đường mật.

Nghĩa của сладеньский

Tính từ

  1. Ngọt ngào, đường mật, ngọt xớt, ngọt.
    • сладеньскийим голосом.Bằng một giọng ngọt ngào (ngọt xớt, đường mật, ngọt như mía lùi), nói ngọt.

Câu hỏi thường gặp

сладеньский nghĩa là gì?

сладеньский (tính từ) nghĩa là ngọt ngào, đường mật.

сладеньский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сладеньский (phiên âm Latinh sladenʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.