TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сладкоречи́вый

sladkorečívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сладкоречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сладкоречи́вый nghĩa là nói hoa mỹ, đường mật.

Nghĩa của сладкоречи́вый

Tính từ

  1. Nói hoa mỹ, đường mật, ngọt xớt, ngon ngọt, đá đưa.
    • сладкоречи́вые фра́зыnhững lờ lẽ hoa mỹ (đường mật, ngọt xớt, ngon ngọt, đá đưa)

Biến cách của сладкоречи́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсладкоречи́выйсладкоречи́воесладкоречи́ваясладкоречи́вые
Sinh cáchсладкоречи́вогосладкоречи́вогосладкоречи́войсладкоречи́вых
Tặng cáchсладкоречи́вомусладкоречи́вомусладкоречи́войсладкоречи́вым
Đối cáchсладкоречи́выйсладкоречи́воесладкоречи́вуюсладкоречи́вые
Công cụ cáchсладкоречи́вымсладкоречи́вымсладкоречи́войсладкоречи́выми
Giới cáchсладкоречи́вомсладкоречи́вомсладкоречи́войсладкоречи́вых
Dạng ngắnсладкоречи́всладкоречи́восладкоречи́васладкоречи́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сладкоречивый nghĩa là gì?

сладкоречивый (tính từ) nghĩa là nói hoa mỹ, đường mật.

сладкоречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сладкоречи́вый (phiên âm Latinh sladkorečívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.