сладкоречи́вый
Dấu sắc trên сладкоречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сладкоречи́вый nghĩa là nói hoa mỹ, đường mật.
Nghĩa của сладкоречи́вый
Tính từ
- Nói hoa mỹ, đường mật, ngọt xớt, ngon ngọt, đá đưa.
- сладкоречи́вые фра́зыnhững lờ lẽ hoa mỹ (đường mật, ngọt xớt, ngon ngọt, đá đưa)
Biến cách của сладкоречи́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сладкоречи́вый | сладкоречи́вое | сладкоречи́вая | сладкоречи́вые |
| Sinh cách | сладкоречи́вого | сладкоречи́вого | сладкоречи́вой | сладкоречи́вых |
| Tặng cách | сладкоречи́вому | сладкоречи́вому | сладкоречи́вой | сладкоречи́вым |
| Đối cách | сладкоречи́вый | сладкоречи́вое | сладкоречи́вую | сладкоречи́вые |
| Công cụ cách | сладкоречи́вым | сладкоречи́вым | сладкоречи́вой | сладкоречи́выми |
| Giới cách | сладкоречи́вом | сладкоречи́вом | сладкоречи́вой | сладкоречи́вых |
| Dạng ngắn | сладкоречи́в | сладкоречи́во | сладкоречи́ва | сладкоречи́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сладкоречивый nghĩa là gì?
сладкоречивый (tính từ) nghĩa là nói hoa mỹ, đường mật.
сладкоречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сладкоречи́вый (phiên âm Latinh sladkorečívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.