сла́дость
Dấu sắc trên сла́дость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́дость nghĩa là vị ngọt, khoái lạc, lạc thú.
Nghĩa của сла́дость
Danh từ
- Vị ngọt.
- удовольствие, наслаждение [sự] khoái lạc, lạc thú, thích thú, hoan lạc.
Biến cách của сла́дость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сла́дость | сла́дости |
| Sinh cách кого? чего? | сла́дости | сла́достей |
| Tặng cách кому? чему? | сла́дости | сла́достям |
| Đối cách кого? что? | сла́дость | сла́дости |
| Công cụ cách кем? чем? | сла́достью | сла́достями |
| Giới cách о ком? о чём? | сла́дости | сла́достях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сла́дость
Câu hỏi thường gặp
сладость nghĩa là gì?
сладость (danh từ) nghĩa là vị ngọt, khoái lạc, lạc thú.
сладость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́дость (phiên âm Latinh sládostʹ, IPA [ˈsɫadəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.