TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сла́достный

sládostnyj[ˈsɫadəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сла́достный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сла́достный nghĩa là dễ chịu, dịu dàng.

Nghĩa của сла́достный

Tính từ

  1. Dễ chịu, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành.

Biến cách của сла́достный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́достныйсла́достноесла́достнаясла́достные
Sinh cáchсла́достногосла́достногосла́достнойсла́достных
Tặng cáchсла́достномусла́достномусла́достнойсла́достным
Đối cáchсла́достный / сла́достногосла́достноесла́достнуюсла́достные / сла́достных
Công cụ cáchсла́достнымсла́достнымсла́достнойсла́достными
Giới cáchсла́достномсла́достномсла́достнойсла́достных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сладостный nghĩa là gì?

сладостный (tính từ) nghĩa là dễ chịu, dịu dàng.

сладостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сла́достный (phiên âm Latinh sládostnyj, IPA [ˈsɫadəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.