сла́достный
Dấu sắc trên сла́достный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́достный nghĩa là dễ chịu, dịu dàng.
Nghĩa của сла́достный
Tính từ
- Dễ chịu, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lành.
Biến cách của сла́достный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́достный | сла́достное | сла́достная | сла́достные |
| Sinh cách | сла́достного | сла́достного | сла́достной | сла́достных |
| Tặng cách | сла́достному | сла́достному | сла́достной | сла́достным |
| Đối cách | сла́достный / сла́достного | сла́достное | сла́достную | сла́достные / сла́достных |
| Công cụ cách | сла́достным | сла́достным | сла́достной | сла́достными |
| Giới cách | сла́достном | сла́достном | сла́достной | сла́достных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сладостный nghĩa là gì?
сладостный (tính từ) nghĩa là dễ chịu, dịu dàng.
сладостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́достный (phiên âm Latinh sládostnyj, IPA [ˈsɫadəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.