сладостра́стие
Dấu sắc trên сладостра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сладостра́стие nghĩa là sắc dục, hiếu sắc.
Nghĩa của сладостра́стие
Danh từ
- [Lòng, tính] sắc dục, hiếu sắc, dâm dục.
Biến cách của сладостра́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сладостра́стие | сладостра́стия |
| Sinh cách кого? чего? | сладостра́стия | сладостра́стий |
| Tặng cách кому? чему? | сладостра́стию | сладостра́стиям |
| Đối cách кого? что? | сладостра́стие | сладостра́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | сладостра́стием | сладостра́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сладостра́стии | сладостра́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сладострастие nghĩa là gì?
сладострастие (danh từ) nghĩa là sắc dục, hiếu sắc.
сладострастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сладостра́стие (phiên âm Latinh sladostrástije, IPA [sɫədɐˈstrasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.