сла́женный
Dấu sắc trên сла́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́женный nghĩa là hiệp đồng, hòa hợp.
Nghĩa của сла́женный
Tính từ
- Hiệp đồng, hòa hợp, phối hợp chặt chẽ; (о пении) hòa nhịp.
Biến cách của сла́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́женный | сла́женное | сла́женная | сла́женные |
| Sinh cách | сла́женного | сла́женного | сла́женной | сла́женных |
| Tặng cách | сла́женному | сла́женному | сла́женной | сла́женным |
| Đối cách | сла́женный / сла́женного | сла́женное | сла́женную | сла́женные / сла́женных |
| Công cụ cách | сла́женным | сла́женным | сла́женной | сла́женными |
| Giới cách | сла́женном | сла́женном | сла́женной | сла́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сла́женный
| So sánh hơn | (по)сла́женнее |
Câu hỏi thường gặp
слаженный nghĩa là gì?
слаженный (tính từ) nghĩa là hiệp đồng, hòa hợp.
слаженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́женный (phiên âm Latinh slážennyj, IPA [ˈsɫaʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.