TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сла́женный

slážennyj[ˈsɫaʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сла́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сла́женный nghĩa là hiệp đồng, hòa hợp.

Nghĩa của сла́женный

Tính từ

  1. Hiệp đồng, hòa hợp, phối hợp chặt chẽ; (о пении) hòa nhịp.

Biến cách của сла́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́женныйсла́женноесла́женнаясла́женные
Sinh cáchсла́женногосла́женногосла́женнойсла́женных
Tặng cáchсла́женномусла́женномусла́женнойсла́женным
Đối cáchсла́женный / сла́женногосла́женноесла́женнуюсла́женные / сла́женных
Công cụ cáchсла́женнымсла́женнымсла́женнойсла́женными
Giới cáchсла́женномсла́женномсла́женнойсла́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сла́женный

So sánh hơn(по)сла́женнее

Câu hỏi thường gặp

слаженный nghĩa là gì?

слаженный (tính từ) nghĩa là hiệp đồng, hòa hợp.

слаженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сла́женный (phiên âm Latinh slážennyj, IPA [ˈsɫaʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.