сла́нцевый
Dấu sắc trên сла́нцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́нцевый nghĩa là phiến thạch, đá phiến.
Nghĩa của сла́нцевый
Tính từ
- Thuộc về diệo thạch, phiến thạch, đá phiến.
Biến cách của сла́нцевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́нцевый | сла́нцевое | сла́нцевая | сла́нцевые |
| Sinh cách | сла́нцевого | сла́нцевого | сла́нцевой | сла́нцевых |
| Tặng cách | сла́нцевому | сла́нцевому | сла́нцевой | сла́нцевым |
| Đối cách | сла́нцевый | сла́нцевое | сла́нцевую | сла́нцевые |
| Công cụ cách | сла́нцевым | сла́нцевым | сла́нцевой | сла́нцевыми |
| Giới cách | сла́нцевом | сла́нцевом | сла́нцевой | сла́нцевых |
| Dạng ngắn | сла́нцев | сла́нцево | сла́нцева | сла́нцевы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сланцевый nghĩa là gì?
сланцевый (tính từ) nghĩa là phiến thạch, đá phiến.
сланцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́нцевый (phiên âm Latinh sláncevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.