TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слать

thể chưa hoàn thành
slatʹ[sɫatʲ] giọng máy của trình duyệt

слать nghĩa là sai, phái, gửi, gởi.

Nghĩa của слать

Động từ

  1. кого-л. Sai, phái, cắt, cử, sai phái, cắt cử.
  2. что-л. Gửi, gởi.

Cặp thể của слать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слать

NgôiHiện tại
яшлю́
тышлёшь
он / она́ / оно́шлёт
мышлём
вышлёте
они́шлю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + слать.

Quá khứ

Giống đực (он)сла́л
Giống cái (она́)сла́ла
Giống trung (оно́)сла́ло
Số nhiều (они́)сла́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шли́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шли́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слать

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với слать

  • Охотничьи собаки шли по лисьему следу. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12325306
  • Мы шли и пели. Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128335
  • Они шли пешком. Họ đã đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слать nghĩa là gì?

слать (động từ) nghĩa là sai, phái, gửi, gởi.

слать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слать (phiên âm Latinh slatʹ, IPA [sɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.