сла́сти
Dấu sắc trên сла́сти chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́сти nghĩa là đồ ngọt, bánh mứt kẹo.
Nghĩa của сла́сти
Danh từ
- Đồ ngọt, bánh mứt kẹo.
Biến cách của сла́сти (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сла́сти |
| Sinh cách кого? чего? | сласте́й |
| Tặng cách кому? чему? | сластя́м |
| Đối cách кого? что? | сла́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | сластя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сластя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сласти nghĩa là gì?
сласти (danh từ) nghĩa là đồ ngọt, bánh mứt kẹo.
сласти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́сти (phiên âm Latinh slásti, IPA [ˈsɫasʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.