TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слаща́вый

slaščávyj[sɫɐˈɕːavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слаща́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слаща́вый nghĩa là ngọt xớt, đường mật.

Nghĩa của слаща́вый

Tính từ

  1. Ngọt xớt, đường mật, ngọt ngào đường mật.

Biến cách của слаща́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслаща́выйслаща́воеслаща́ваяслаща́вые
Sinh cáchслаща́вогослаща́вогослаща́войслаща́вых
Tặng cáchслаща́вомуслаща́вомуслаща́войслаща́вым
Đối cáchслаща́вый / слаща́вогослаща́воеслаща́вуюслаща́вые / слаща́вых
Công cụ cáchслаща́вымслаща́вымслаща́войслаща́выми
Giới cáchслаща́вомслаща́вомслаща́войслаща́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của слаща́вый

So sánh hơn(по)слаща́вее

Câu hỏi thường gặp

слащавый nghĩa là gì?

слащавый (tính từ) nghĩa là ngọt xớt, đường mật.

слащавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слаща́вый (phiên âm Latinh slaščávyj, IPA [sɫɐˈɕːavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.