сле́дователь
Dấu sắc trên сле́дователь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сле́дователь nghĩa là dự thẩm viên, người dự thẩm.
Nghĩa của сле́дователь
Danh từ
- Dự thẩm viên, người dự thẩm.
Biến cách của сле́дователь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сле́дователь | сле́дователи |
| Sinh cách кого? чего? | сле́дователя | сле́дователей |
| Tặng cách кому? чему? | сле́дователю | сле́дователям |
| Đối cách кого? что? | сле́дователя | сле́дователей |
| Công cụ cách кем? чем? | сле́дователем | сле́дователями |
| Giới cách о ком? о чём? | сле́дователе | сле́дователях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
следователь nghĩa là gì?
следователь (danh từ) nghĩa là dự thẩm viên, người dự thẩm.
следователь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сле́дователь (phiên âm Latinh slédovatelʹ, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲedəvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.