TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сле́довать

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
slédovatʹ[ˈs⁽ʲ⁾lʲedəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сле́довать nghĩa là theo sau, theo, đi theo.

Nghĩa của сле́довать

Động từ

  1. Theo sau.
  2. Theo, đi theo.
  3. Kéo theo.

Chia động từ сле́довать

NgôiHiện tại
ясле́дую
тысле́дуешь
он / она́ / оно́сле́дует
мысле́дуем
высле́дуете
они́сле́дуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + следовать.

Quá khứ

Giống đực (он)сле́довал
Giống cái (она́)сле́довала
Giống trung (оно́)сле́довало
Số nhiều (они́)сле́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сле́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сле́дуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сле́довать

Đồng nghĩa

Họ từ của сле́довать

Câu ví dụ với сле́довать

  • Всё, что тебе нужно делать, - это следовать за мной. Tất cả những gì bạn phải làm là theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8700188
  • Всё, что вам нужно делать, - это следовать за мной. Tất cả những gì bạn phải làm là theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8700189
  • Вам следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112991
  • Тебе следует начать как можно раньше. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2112996
  • В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340272
  • Не следовало мне выходить из системы. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499895
  • Тебе следовало отказаться от его предложения. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588119
  • Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

следовать nghĩa là gì?

следовать (động từ) nghĩa là theo sau, theo, đi theo.

следовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сле́довать (phiên âm Latinh slédovatʹ, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.