сле́дственный
Dấu sắc trên сле́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сле́дственный nghĩa là điều tra, thẩm cứu.
Nghĩa của сле́дственный
Tính từ
- luật [thuộc về] điều tra, thẩm cứu.
- следственный материа́лtài liệu điều tra
- сле́дственные о́граныcác cơ quan điều tra (thẩm cứu)
- сле́дственная коми́ссияủy ban điều ta (thẩm cứu)
Biến cách của сле́дственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сле́дственный | сле́дственное | сле́дственная | сле́дственные |
| Sinh cách | сле́дственного | сле́дственного | сле́дственной | сле́дственных |
| Tặng cách | сле́дственному | сле́дственному | сле́дственной | сле́дственным |
| Đối cách | сле́дственный / сле́дственного | сле́дственное | сле́дственную | сле́дственные / сле́дственных |
| Công cụ cách | сле́дственным | сле́дственным | сле́дственной | сле́дственными |
| Giới cách | сле́дственном | сле́дственном | сле́дственной | сле́дственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
следственный nghĩa là gì?
следственный (tính từ) nghĩa là điều tra, thẩm cứu.
следственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сле́дственный (phiên âm Latinh slédstvennyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.