TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сле́дственный

slédstvennyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сле́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сле́дственный nghĩa là điều tra, thẩm cứu.

Nghĩa của сле́дственный

Tính từ

  1. luật [thuộc về] điều tra, thẩm cứu.
    • следственный материа́лtài liệu điều tra
    • сле́дственные о́граныcác cơ quan điều tra (thẩm cứu)
    • сле́дственная коми́ссияủy ban điều ta (thẩm cứu)

Biến cách của сле́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсле́дственныйсле́дственноесле́дственнаясле́дственные
Sinh cáchсле́дственногосле́дственногосле́дственнойсле́дственных
Tặng cáchсле́дственномусле́дственномусле́дственнойсле́дственным
Đối cáchсле́дственный / сле́дственногосле́дственноесле́дственнуюсле́дственные / сле́дственных
Công cụ cáchсле́дственнымсле́дственнымсле́дственнойсле́дственными
Giới cáchсле́дственномсле́дственномсле́дственнойсле́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

следственный nghĩa là gì?

следственный (tính từ) nghĩa là điều tra, thẩm cứu.

следственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сле́дственный (phiên âm Latinh slédstvennyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.