сле́дуемый
slédujemyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сле́дуемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сле́дуемый nghĩa là phải trả.
Nghĩa của сле́дуемый
Tính từ
- Phải trả.
- сле́дуемая мне суммаsố tiền phải trả cho tôi
Biến cách của сле́дуемый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сле́дуемый | сле́дуемое | сле́дуемая | сле́дуемые |
| Sinh cách | сле́дуемого | сле́дуемого | сле́дуемой | сле́дуемых |
| Tặng cách | сле́дуемому | сле́дуемому | сле́дуемой | сле́дуемым |
| Đối cách | сле́дуемый | сле́дуемое | сле́дуемую | сле́дуемые |
| Công cụ cách | сле́дуемым | сле́дуемым | сле́дуемой | сле́дуемыми |
| Giới cách | сле́дуемом | сле́дуемом | сле́дуемой | сле́дуемых |
| Dạng ngắn | сле́дуем | сле́дуемо | сле́дуема | сле́дуемы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
следуемый nghĩa là gì?
следуемый (tính từ) nghĩa là phải trả.
следуемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сле́дуемый (phiên âm Latinh slédujemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.