TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сле́дующий

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
slédujuščij[ˈs⁽ʲ⁾lʲedʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сле́дующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сле́дующий nghĩa là tiếp sau, kế tiếp.

Nghĩa của сле́дующий

Tính từ

  1. ближайший по очереди Tiếp sau, kế tiếp, sắp tới, theo sau, sau.
    • сле́дующая ста́нцияga sau (sắp tới, tiếp theo)
  2. Раз lần sau. + đối cách
    • на следующий деньngày hôm sau
    • сле́дующий!người tiếp theo!
    • кто сле́дующий?ai là người tiếp theo (kế tiếp)?, [tiếp] đến lượt ai?
  3. нижеследующий, вот такой Như sau, sau đây, như dưới đây, như thế này.
    • сле́дующим о́бразомcách như sau, như thế này
    • телегра́мма сле́дующего содержа́нияbức điện với nội dung như sau (sau đây)

Biến cách của сле́дующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсле́дующийсле́дующеесле́дующаясле́дующие
Sinh cáchсле́дующегосле́дующегосле́дующейсле́дующих
Tặng cáchсле́дующемусле́дующемусле́дующейсле́дующим
Đối cáchсле́дующий / сле́дующегосле́дующеесле́дующуюсле́дующие / сле́дующих
Công cụ cáchсле́дующимсле́дующимсле́дующейсле́дующими
Giới cáchсле́дующемсле́дующемсле́дующейсле́дующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сле́дующий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сле́дующий

  • В следующий раз я приду раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340272
  • Я приду в следующий раз раньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852126
  • В следующий раз приду пораньше. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677183
  • Том и Мэри надеются, что их следующий ребенок будет мальчиком. Tom và Mary hi vọng rằng đứa con tiếp theo của hai người sẽ là con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400504
  • Я следующий. Tiếp theo là tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3265791
  • На следующей неделе могут быть заморозки. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5532
  • Он может быть в следующем поезде. Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1153140
  • Выставка будет проводиться в следующем месяце. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9888794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

следующий nghĩa là gì?

следующий (tính từ) nghĩa là tiếp sau, kế tiếp.

следующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сле́дующий (phiên âm Latinh slédujuščij, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲedʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.