TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слези́ться

thể chưa hoàn thành
slezítʹsja[s⁽ʲ⁾lʲɪˈzʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слези́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слези́ться nghĩa là chảy nước mắt, rớm lệ.

Nghĩa của слези́ться

Động từ

  1. Chảy nước mắt, rớm lệ.
    • его́ глаза́ слези́тьсяя́тся от ве́траông ấy chảy nước mắt vì gió, vì gió nên mắt nó rớm lệ

Chia động từ слези́ться

NgôiHiện tại
яслежу́сь
тыслези́шься
он / она́ / оно́слези́тся
мыслези́мся
выслези́тесь
они́слезя́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + слезиться.

Quá khứ

Giống đực (он)слези́лся
Giống cái (она́)слези́лась
Giống trung (оно́)слези́лось
Số nhiều (они́)слези́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слези́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слези́тесь

Câu hỏi thường gặp

слезиться nghĩa là gì?

слезиться (động từ) nghĩa là chảy nước mắt, rớm lệ.

слезиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слези́ться (phiên âm Latinh slezítʹsja, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɪˈzʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.