TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слезли́вый

slezlívyj[s⁽ʲ⁾lʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слезли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слезли́вый nghĩa là hay khóc, mau nước mắt, thảm thiết, thống thiết.

Nghĩa của слезли́вый

Tính từ

  1. о человеке Hay khóc, mau nước mắt, dễ khóc.
  2. о голосе, тоне Thảm thiết, thống thiết.
  3. nghĩa bóng Đa cảm, đa sầu.

Biến cách của слезли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслезли́выйслезли́воеслезли́ваяслезли́вые
Sinh cáchслезли́вогослезли́вогослезли́войслезли́вых
Tặng cáchслезли́вомуслезли́вомуслезли́войслезли́вым
Đối cáchслезли́вый / слезли́вогослезли́воеслезли́вуюслезли́вые / слезли́вых
Công cụ cáchслезли́вымслезли́вымслезли́войслезли́выми
Giới cáchслезли́вомслезли́вомслезли́войслезли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của слезли́вый

So sánh hơn(по)слезли́вее

Câu hỏi thường gặp

слезливый nghĩa là gì?

слезливый (tính từ) nghĩa là hay khóc, mau nước mắt, thảm thiết, thống thiết.

слезливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слезли́вый (phiên âm Latinh slezlívyj, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.