слепорождённый
sleporoždjónnyj
giọng máy của trình duyệt
слепорождённый nghĩa là Mù từ khi mới đẻ.
Nghĩa của слепорождённый
Tính từ
- Mù từ khi mới đẻ.
Biến cách của слепорождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слепорождённый | слепорождённое | слепорождённая | слепорождённые |
| Sinh cách | слепорождённого | слепорождённого | слепорождённой | слепорождённых |
| Tặng cách | слепорождённому | слепорождённому | слепорождённой | слепорождённым |
| Đối cách | слепорождённый | слепорождённое | слепорождённую | слепорождённые |
| Công cụ cách | слепорождённым | слепорождённым | слепорождённой | слепорождёнными |
| Giới cách | слепорождённом | слепорождённом | слепорождённой | слепорождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слепорождённый nghĩa là gì?
слепорождённый (tính từ) nghĩa là Mù từ khi mới đẻ.
слепорождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слепорождённый (phiên âm Latinh sleporoždjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.