TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слепорождённый

sleporoždjónnyj giọng máy của trình duyệt

слепорождённый nghĩa là Mù từ khi mới đẻ.

Nghĩa của слепорождённый

Tính từ

  1. Mù từ khi mới đẻ.

Biến cách của слепорождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслепорождённыйслепорождённоеслепорождённаяслепорождённые
Sinh cáchслепорождённогослепорождённогослепорождённойслепорождённых
Tặng cáchслепорождённомуслепорождённомуслепорождённойслепорождённым
Đối cáchслепорождённыйслепорождённоеслепорождённуюслепорождённые
Công cụ cáchслепорождённымслепорождённымслепорождённойслепорождёнными
Giới cáchслепорождённомслепорождённомслепорождённойслепорождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слепорождённый nghĩa là gì?

слепорождённый (tính từ) nghĩa là Mù từ khi mới đẻ.

слепорождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слепорождённый (phiên âm Latinh sleporoždjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.