TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слеса́рный

slesárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слеса́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слеса́рный nghĩa là nghề nguội.

Nghĩa của слеса́рный

Tính từ

  1. Thuộc về làm nguội, nghề nguội.
    • слеса́рная мастерска́яxưởng nguội

Biến cách của слеса́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслеса́рныйслеса́рноеслеса́рнаяслеса́рные
Sinh cáchслеса́рногослеса́рногослеса́рнойслеса́рных
Tặng cáchслеса́рномуслеса́рномуслеса́рнойслеса́рным
Đối cáchслеса́рныйслеса́рноеслеса́рнуюслеса́рные
Công cụ cáchслеса́рнымслеса́рнымслеса́рнойслеса́рными
Giới cáchслеса́рномслеса́рномслеса́рнойслеса́рных
Dạng ngắnслеса́ренслеса́рнослеса́рнаслеса́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слесарный nghĩa là gì?

слесарный (tính từ) nghĩa là nghề nguội.

слесарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слеса́рный (phiên âm Latinh slesárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.