слеса́рный
slesárnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên слеса́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слеса́рный nghĩa là nghề nguội.
Nghĩa của слеса́рный
Tính từ
- Thuộc về làm nguội, nghề nguội.
- слеса́рная мастерска́яxưởng nguội
Biến cách của слеса́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слеса́рный | слеса́рное | слеса́рная | слеса́рные |
| Sinh cách | слеса́рного | слеса́рного | слеса́рной | слеса́рных |
| Tặng cách | слеса́рному | слеса́рному | слеса́рной | слеса́рным |
| Đối cách | слеса́рный | слеса́рное | слеса́рную | слеса́рные |
| Công cụ cách | слеса́рным | слеса́рным | слеса́рной | слеса́рными |
| Giới cách | слеса́рном | слеса́рном | слеса́рной | слеса́рных |
| Dạng ngắn | слеса́рен | слеса́рно | слеса́рна | слеса́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слесарный nghĩa là gì?
слесарный (tính từ) nghĩa là nghề nguội.
слесарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слеса́рный (phiên âm Latinh slesárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.