TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слете́ться

thể hoàn thành
sletétʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слете́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слете́ться nghĩa là bay đến nhiều, bay đến đông.

Nghĩa của слете́ться

Thể hoàn thành của слета́ться.

Động từ

  1. Bay đến nhiều, bay đến đông; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) bâu lại, xúm lại, túm tụm lại.

Cặp thể của слете́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слете́ться

NgôiTương lai
яслечу́сь
тыслети́шься
он / она́ / оно́слети́тся
мыслети́мся
выслети́тесь
они́слетя́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)слете́лся
Giống cái (она́)слете́лась
Giống trung (оно́)слете́лось
Số nhiều (они́)слете́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слети́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слети́тесь

Câu hỏi thường gặp

слететься nghĩa là gì?

слететься (động từ) nghĩa là bay đến nhiều, bay đến đông.

слететься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слете́ться (phiên âm Latinh sletétʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.