слечь
thể hoàn thành
slečʹ[s⁽ʲ⁾lʲet͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
слечь nghĩa là ốm liệt giường, liệt giường liệt chiếu.
Nghĩa của слечь
Động từ
- заболеть Ốm liệt giường, liệt giường liệt chiếu.
Chia động từ слечь
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сля́гу |
| ты | сля́жешь |
| он / она́ / оно́ | сля́жет |
| мы | сля́жем |
| вы | сля́жете |
| они́ | сля́гут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | слёг |
| Giống cái (она́) | слегла́ |
| Giống trung (оно́) | слегло́ |
| Số nhiều (они́) | слегли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сля́г |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сля́гте |
Câu hỏi thường gặp
слечь nghĩa là gì?
слечь (động từ) nghĩa là ốm liệt giường, liệt giường liệt chiếu.
слечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слечь (phiên âm Latinh slečʹ, IPA [s⁽ʲ⁾lʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.