сли́вовый
Dấu sắc trên сли́вовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́вовый nghĩa là Thuộc về mận; (из сливы) [bằng] mận.
Nghĩa của сли́вовый
Tính từ
- Thuộc về mận; (из сливы) [bằng] mận.
Biến cách của сли́вовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сли́вовый | сли́вовое | сли́вовая | сли́вовые |
| Sinh cách | сли́вового | сли́вового | сли́вовой | сли́вовых |
| Tặng cách | сли́вовому | сли́вовому | сли́вовой | сли́вовым |
| Đối cách | сли́вовый / сли́вового | сли́вовое | сли́вовую | сли́вовые / сли́вовых |
| Công cụ cách | сли́вовым | сли́вовым | сли́вовой | сли́вовыми |
| Giới cách | сли́вовом | сли́вовом | сли́вовой | сли́вовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сливовый nghĩa là gì?
сливовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về mận; (из сливы) [bằng] mận.
сливовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́вовый (phiên âm Latinh slívovyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲivəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.