TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сли́вочный

slívočnyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲivət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сли́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сли́вочный nghĩa là bằng kem, cơ-rem.

Nghĩa của сли́вочный

Tính từ

  1. Bằng kem, cơ-rem.
    • сли́вочное моро́женоеkem sữa, kem cốc sữa, kem que sữa
    • сли́вочное ма́слоbơ

Biến cách của сли́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсли́вочныйсли́вочноесли́вочнаясли́вочные
Sinh cáchсли́вочногосли́вочногосли́вочнойсли́вочных
Tặng cáchсли́вочномусли́вочномусли́вочнойсли́вочным
Đối cáchсли́вочный / сли́вочногосли́вочноесли́вочнуюсли́вочные / сли́вочных
Công cụ cáchсли́вочнымсли́вочнымсли́вочнойсли́вочными
Giới cáchсли́вочномсли́вочномсли́вочнойсли́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сли́вочный

Câu ví dụ với сли́вочный

  • У нас закончилось сливочное масло. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5014943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сливочный nghĩa là gì?

сливочный (tính từ) nghĩa là bằng kem, cơ-rem.

сливочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сли́вочный (phiên âm Latinh slívočnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲivət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.