сли́вочный
Dấu sắc trên сли́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́вочный nghĩa là bằng kem, cơ-rem.
Nghĩa của сли́вочный
Tính từ
- Bằng kem, cơ-rem.
- сли́вочное моро́женоеkem sữa, kem cốc sữa, kem que sữa
- сли́вочное ма́слоbơ
Biến cách của сли́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сли́вочный | сли́вочное | сли́вочная | сли́вочные |
| Sinh cách | сли́вочного | сли́вочного | сли́вочной | сли́вочных |
| Tặng cách | сли́вочному | сли́вочному | сли́вочной | сли́вочным |
| Đối cách | сли́вочный / сли́вочного | сли́вочное | сли́вочную | сли́вочные / сли́вочных |
| Công cụ cách | сли́вочным | сли́вочным | сли́вочной | сли́вочными |
| Giới cách | сли́вочном | сли́вочном | сли́вочной | сли́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сли́вочный
Câu ví dụ với сли́вочный
- У нас закончилось сливочное масло. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5014943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сливочный nghĩa là gì?
сливочный (tính từ) nghĩa là bằng kem, cơ-rem.
сливочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́вочный (phiên âm Latinh slívočnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲivət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.