сли́вочник
Dấu sắc trên сли́вочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́вочник nghĩa là cái bình đựng kem, bình đụng cơ-rem.
Nghĩa của сли́вочник
Danh từ
- Cái bình đựng kem, bình đụng cơ-rem.
Biến cách của сли́вочник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сли́вочник | сли́вочники |
| Sinh cách кого? чего? | сли́вочника | сли́вочников |
| Tặng cách кому? чему? | сли́вочнику | сли́вочникам |
| Đối cách кого? что? | сли́вочник | сли́вочники |
| Công cụ cách кем? чем? | сли́вочником | сли́вочниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сли́вочнике | сли́вочниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сливочник nghĩa là gì?
сливочник (danh từ) nghĩa là cái bình đựng kem, bình đụng cơ-rem.
сливочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́вочник (phiên âm Latinh slívočnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.