TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сли́тный

slítnyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сли́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сли́тный nghĩa là liền nhau, dính nhau.

Nghĩa của сли́тный

Tính từ

  1. Liền nhau, dính nhau, liền.
    • сли́тное написа́ние[cách] viết liền

Biến cách của сли́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсли́тныйсли́тноесли́тнаясли́тные
Sinh cáchсли́тногосли́тногосли́тнойсли́тных
Tặng cáchсли́тномусли́тномусли́тнойсли́тным
Đối cáchсли́тный / сли́тногосли́тноесли́тнуюсли́тные / сли́тных
Công cụ cáchсли́тнымсли́тнымсли́тнойсли́тными
Giới cáchсли́тномсли́тномсли́тнойсли́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сли́тный

So sánh hơn(по)сли́тнее

Câu hỏi thường gặp

слитный nghĩa là gì?

слитный (tính từ) nghĩa là liền nhau, dính nhau.

слитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сли́тный (phiên âm Latinh slítnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.