сли́тный
Dấu sắc trên сли́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́тный nghĩa là liền nhau, dính nhau.
Nghĩa của сли́тный
Tính từ
- Liền nhau, dính nhau, liền.
- сли́тное написа́ние[cách] viết liền
Biến cách của сли́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сли́тный | сли́тное | сли́тная | сли́тные |
| Sinh cách | сли́тного | сли́тного | сли́тной | сли́тных |
| Tặng cách | сли́тному | сли́тному | сли́тной | сли́тным |
| Đối cách | сли́тный / сли́тного | сли́тное | сли́тную | сли́тные / сли́тных |
| Công cụ cách | сли́тным | сли́тным | сли́тной | сли́тными |
| Giới cách | сли́тном | сли́тном | сли́тной | сли́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сли́тный
| So sánh hơn | (по)сли́тнее |
Câu hỏi thường gặp
слитный nghĩa là gì?
слитный (tính từ) nghĩa là liền nhau, dính nhau.
слитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́тный (phiên âm Latinh slítnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.