сли́ток
giống đựcbất động vật
slítok[ˈs⁽ʲ⁾lʲitək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сли́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сли́ток nghĩa là thoi, thỏi.
Nghĩa của сли́ток
Danh từ
- Thoi, thỏi.
- сли́ток зо́лотаthoi vàng
- зо́лота в сли́ткахvàng thoi
Biến cách của сли́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сли́ток | сли́тки |
| Sinh cách кого? чего? | сли́тка | сли́тков |
| Tặng cách кому? чему? | сли́тку | сли́ткам |
| Đối cách кого? что? | сли́ток | сли́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | сли́тком | сли́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | сли́тке | сли́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слиток nghĩa là gì?
слиток (danh từ) nghĩa là thoi, thỏi.
слиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сли́ток (phiên âm Latinh slítok, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲitək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.