слова́рный
Dấu sắc trên слова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слова́рный nghĩa là tự điển, tự vị.
Nghĩa của слова́рный
Tính từ
- Thuộc về từ điển, tự điển, tự vị.
- словарный соста́в языка́từ vựng, tự vựng, tự vị, vốn từ
Biến cách của слова́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слова́рный | слова́рное | слова́рная | слова́рные |
| Sinh cách | слова́рного | слова́рного | слова́рной | слова́рных |
| Tặng cách | слова́рному | слова́рному | слова́рной | слова́рным |
| Đối cách | слова́рный / слова́рного | слова́рное | слова́рную | слова́рные / слова́рных |
| Công cụ cách | слова́рным | слова́рным | слова́рной | слова́рными |
| Giới cách | слова́рном | слова́рном | слова́рной | слова́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với слова́рный
- В настоящее время я прилагаю усилия для увеличения моего словарного запаса. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
словарный nghĩa là gì?
словарный (tính từ) nghĩa là tự điển, tự vị.
словарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слова́рный (phiên âm Latinh slovárnyj, IPA [sɫɐˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.