TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слова́рный

slovárnyj[sɫɐˈvarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слова́рный nghĩa là tự điển, tự vị.

Nghĩa của слова́рный

Tính từ

  1. Thuộc về từ điển, tự điển, tự vị.
    • словарный соста́в языка́từ vựng, tự vựng, tự vị, vốn từ

Biến cách của слова́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслова́рныйслова́рноеслова́рнаяслова́рные
Sinh cáchслова́рногослова́рногослова́рнойслова́рных
Tặng cáchслова́рномуслова́рномуслова́рнойслова́рным
Đối cáchслова́рный / слова́рногослова́рноеслова́рнуюслова́рные / слова́рных
Công cụ cáchслова́рнымслова́рнымслова́рнойслова́рными
Giới cáchслова́рномслова́рномслова́рнойслова́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với слова́рный

  • В настоящее время я прилагаю усилия для увеличения моего словарного запаса. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

словарный nghĩa là gì?

словарный (tính từ) nghĩa là tự điển, tự vị.

словарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слова́рный (phiên âm Latinh slovárnyj, IPA [sɫɐˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.