слия́ние
Dấu sắc trên слия́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слия́ние nghĩa là hợp lưu, hội lưu.
Nghĩa của слия́ние
Danh từ
- рек [sự] hợp lưu, hội lưu.
- место [chỗ] hợp lưu, hội lưu, ngã ba sông.
- nghĩa bóng объединение [sự] hợp nhất, thống nhất, dung hợp, hòa hợp.
Biến cách của слия́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слия́ние | слия́ния |
| Sinh cách кого? чего? | слия́ния | слия́ний |
| Tặng cách кому? чему? | слия́нию | слия́ниям |
| Đối cách кого? что? | слия́ние | слия́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | слия́нием | слия́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | слия́нии | слия́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слия́ние
Câu hỏi thường gặp
слияние nghĩa là gì?
слияние (danh từ) nghĩa là hợp lưu, hội lưu.
слияние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слия́ние (phiên âm Latinh slijánije, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.