слове́нский
Dấu sắc trên слове́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слове́нский nghĩa là Thuộc về xlô-ven.
Nghĩa của слове́нский
Tính từ
- Thuộc về xlô-ven.
- словенский язы́кtiếng Xlô-ven
Biến cách của слове́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слове́нский | слове́нское | слове́нская | слове́нские |
| Sinh cách | слове́нского | слове́нского | слове́нской | слове́нских |
| Tặng cách | слове́нскому | слове́нскому | слове́нской | слове́нским |
| Đối cách | слове́нский / слове́нского | слове́нское | слове́нскую | слове́нские / слове́нских |
| Công cụ cách | слове́нским | слове́нским | слове́нской | слове́нскими |
| Giới cách | слове́нском | слове́нском | слове́нской | слове́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
словенский nghĩa là gì?
словенский (tính từ) nghĩa là Thuộc về xlô-ven.
словенский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слове́нский (phiên âm Latinh slovénskij, IPA [sɫɐˈvʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.