TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слове́сный

slovésnyj[sɫɐˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слове́сный nghĩa là bằng lời nói, từ ngữ.

Nghĩa của слове́сный

Tính từ

  1. Bằng lời nói, từ ngữ.
    • слове́сная дуэ́ль[trận, cuộc] đấu khẩu

Biến cách của слове́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслове́сныйслове́сноеслове́снаяслове́сные
Sinh cáchслове́сногослове́сногослове́снойслове́сных
Tặng cáchслове́сномуслове́сномуслове́снойслове́сным
Đối cáchслове́сный / слове́сногослове́сноеслове́снуюслове́сные / слове́сных
Công cụ cáchслове́снымслове́снымслове́снойслове́сными
Giới cáchслове́сномслове́сномслове́снойслове́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của слове́сный

Câu hỏi thường gặp

словесный nghĩa là gì?

словесный (tính từ) nghĩa là bằng lời nói, từ ngữ.

словесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слове́сный (phiên âm Latinh slovésnyj, IPA [sɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.