слове́сный
Dấu sắc trên слове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слове́сный nghĩa là bằng lời nói, từ ngữ.
Nghĩa của слове́сный
Tính từ
- Bằng lời nói, từ ngữ.
- слове́сная дуэ́ль[trận, cuộc] đấu khẩu
Biến cách của слове́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слове́сный | слове́сное | слове́сная | слове́сные |
| Sinh cách | слове́сного | слове́сного | слове́сной | слове́сных |
| Tặng cách | слове́сному | слове́сному | слове́сной | слове́сным |
| Đối cách | слове́сный / слове́сного | слове́сное | слове́сную | слове́сные / слове́сных |
| Công cụ cách | слове́сным | слове́сным | слове́сной | слове́сными |
| Giới cách | слове́сном | слове́сном | слове́сной | слове́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của слове́сный
Câu hỏi thường gặp
словесный nghĩa là gì?
словесный (tính từ) nghĩa là bằng lời nói, từ ngữ.
словесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слове́сный (phiên âm Latinh slovésnyj, IPA [sɫɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.