слове́сность
Dấu sắc trên слове́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слове́сность nghĩa là văn chương, văn học.
Nghĩa của слове́сность
Danh từ
- Văn chương, văn học.
Biến cách của слове́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слове́сность | слове́сности |
| Sinh cách кого? чего? | слове́сности | слове́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | слове́сности | слове́сностям |
| Đối cách кого? что? | слове́сность | слове́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | слове́сностью | слове́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | слове́сности | слове́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слове́сность
Câu hỏi thường gặp
словесность nghĩa là gì?
словесность (danh từ) nghĩa là văn chương, văn học.
словесность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слове́сность (phiên âm Latinh slovésnostʹ, IPA [sɫɐˈvʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.