сло́вник
giống đựcbất động vật
slóvnik[ˈsɫovnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сло́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло́вник nghĩa là bảng từ, từ vựng.
Nghĩa của сло́вник
Danh từ
- Bảng từ [vựng], từ vựng, ngữ vựng, vựng tập.
Biến cách của сло́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́вник | сло́вники |
| Sinh cách кого? чего? | сло́вника | сло́вников |
| Tặng cách кому? чему? | сло́внику | сло́вникам |
| Đối cách кого? что? | сло́вник | сло́вники |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́вником | сло́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́внике | сло́вниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
словник nghĩa là gì?
словник (danh từ) nghĩa là bảng từ, từ vựng.
словник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло́вник (phiên âm Latinh slóvnik, IPA [ˈsɫovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.