TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сло̀вообразова́ние

giống trungbất động vật
slòvoobrazovánije[ˌsɫovɐɐbrəzɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сло̀вообразова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сло̀вообразова́ние nghĩa là cách tạo từ, cấu tạo từ.

Nghĩa của сло̀вообразова́ние

Danh từ

  1. Cách tạo từ, cấu tạo từ.

Biến cách của сло̀вообразова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сло̀вообразова́ниесло̀вообразова́ния
Sinh cách кого? чего?сло̀вообразова́ниясло̀вообразова́ний
Tặng cách кому? чему?сло̀вообразова́ниюсло̀вообразова́ниям
Đối cách кого? что?сло̀вообразова́ниесло̀вообразова́ния
Công cụ cách кем? чем?сло̀вообразова́ниемсло̀вообразова́ниями
Giới cách о ком? о чём?сло̀вообразова́ниисло̀вообразова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

словообразование nghĩa là gì?

словообразование (danh từ) nghĩa là cách tạo từ, cấu tạo từ.

словообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сло̀вообразова́ние (phiên âm Latinh slòvoobrazovánije, IPA [ˌsɫovɐɐbrəzɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.