сло̀вообразова́ние
Dấu sắc trên сло̀вообразова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло̀вообразова́ние nghĩa là cách tạo từ, cấu tạo từ.
Nghĩa của сло̀вообразова́ние
Danh từ
- Cách tạo từ, cấu tạo từ.
Biến cách của сло̀вообразова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло̀вообразова́ние | сло̀вообразова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сло̀вообразова́ния | сло̀вообразова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сло̀вообразова́нию | сло̀вообразова́ниям |
| Đối cách кого? что? | сло̀вообразова́ние | сло̀вообразова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сло̀вообразова́нием | сло̀вообразова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сло̀вообразова́нии | сло̀вообразова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
словообразование nghĩa là gì?
словообразование (danh từ) nghĩa là cách tạo từ, cấu tạo từ.
словообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло̀вообразова́ние (phiên âm Latinh slòvoobrazovánije, IPA [ˌsɫovɐɐbrəzɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.