сло́во
Dấu sắc trên сло́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло́во nghĩa là từ, lời.
Nghĩa của сло́во
Danh từ
- Từ, lời, nhời, tiếng.
Biến cách của сло́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́во | слова́ |
| Sinh cách кого? чего? | сло́ва | сло́в |
| Tặng cách кому? чему? | сло́ву | слова́м |
| Đối cách кого? что? | сло́во | слова́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́вом | слова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́ве | слова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сло́во
Câu ví dụ với сло́во
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
- У меня нет слов. Tôi hết lời để nói.Tatoeba #5419
- Вино входит — слова выходят. Rượu vào lời ra.Tatoeba #7286939
- Мне нужен словарь, потому что я не знаю этого слова. Tôi cần một cuốn từ điển vì tôi không biết từ này.Tatoeba #13714382
- Слово не воробей: вылетит - не поймаешь. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644013
- Он посмотрел слово в своём словаре. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3677983
- Пожалуйста, скажи мне, как произносить это слово. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #536869
- Пожалуйста, скажите мне, как произносится это слово. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слово nghĩa là gì?
слово (danh từ) nghĩa là từ, lời.
слово đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло́во (phiên âm Latinh slóvo, IPA [ˈsɫovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.